Tỷ giá Đô la Đài Loan - TWD mới nhất hôm nay
Tỷ giá Đô la Đài Loan (TWD) hôm nay. So sánh Đô la Đài Loan (TWD) giữa 8 ngân hàng lớn nhất Việt Nam. Hôm nay 04-11-2026 tỷ giá (TWD ở chiều mua vào có 0 ngân hàng tăng giá mua, 3 ngân hàng giảm giá mua và 5 ngân hàng giữ nguyên giá mua vào so với hôm qua. Trong khi đó chiều bán ra có 3 ngân hàng tăng giá bán ra, 4 ngân hàng giảm giá bán và 1 ngân hàng giữ nguyên giá bán so với hôm qua.
Hôm nay Ngân hàng BIDV Việt Nam mua Đô la Đài Loan (TWD) giá cao nhất là 708.73 VNĐ/TWD. Bán Đô la Đài Loan (TWD) thấp nhất là Ngân Hàng Á Châu với 0 VNĐ một TWD
| Ngân hàng | Tỷ giá Đô la Đài Loan hôm nay | Tỷ giá Đô la Đài Loan hôm qua | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán ra | |
| ACB | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| BacABank | 0 | 710 | 860 | 0 | 720 | 870 |
| MSB | 683 | 703 | 853 | 689 | 709 | 859 |
| HDBank | 0 | 781.79 | 796.32 | 0 | 0 | 0 |
| VIB | 0 | 0 | 0 | 0 | 708 | 868 |
| SHB | 0 | 703 | 863 | 0 | 785 | 0 |
| STB | 0 | 785 | 0 | 708.96 | 0 | 859.04 |
| BIDV | 708.73 | 0 | 858.75 | 790.57 | 790.57 | 0 |
* Mũi tên màu xanh ( ): thể hiện tỷ giá đang xem tăng cao hơn so với ngày trước đó.
* Mũi tên màu đỏ ( ): thể hiện tỷ giá đang xem thấp hơn so với ngày trước đó.
* Tỷ giá được cập nhật lúc 10:54 04-11-2026 và chỉ mang tính chất tham khảo. Để biết thông tin chi tiết hãy liên hệ với ngân hàng bạn giao dịch
Xem giá tiền Đài Loan hôm nay của từng ngân hàng trong bảng dưới, gồm giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản, giá bán Đô la Đài Loan (TWD). Đô la Đài Loan (TWD) là đồng tiền của Đài Loan. Giá TWD không giống nhau giữa các ngân hàng; so vài dòng trước khi đổi số tiền lớn.
Cách đọc bảng giá tiền Đài Loan hôm nay
Cột mua tiền mặt là giá khi bạn bán TWD giấy cho ngân hàng, cột mua chuyển khoản dùng khi tiền TWD đến tài khoản, cột bán là giá bạn mua TWD. Cần đổi ra tiền Việt thì nhìn cột mua, cần mua TWD thì nhìn cột bán.
Đổi Đô la Đài Loan ở đâu hợp pháp?
Hãy đổi Đô la Đài Loan ở ngân hàng hoặc nơi được phép thu đổi ngoại tệ. Mức phạt khi mua bán tại tổ chức không được phép, theo Nghị định 340/2025/NĐ-CP (hiệu lực 09/02/2026):
| Giá trị (USD hoặc tương đương) | Mức xử phạt với cá nhân |
|---|---|
| Dưới 1.000 | Cảnh cáo lần đầu; phạt 10 đến 20 triệu đồng nếu tái phạm |
| 1.000 đến dưới 10.000 | Phạt 10 đến 20 triệu đồng, tịch thu ngoại tệ |
| 10.000 đến dưới 100.000 | Phạt 20 đến 30 triệu đồng, tịch thu ngoại tệ |
| Từ 100.000 trở lên | Phạt 80 đến 100 triệu đồng, tịch thu ngoại tệ |
Tổ chức bị phạt gấp đôi cá nhân. Bạn cũng có thể xem tỷ giá Yên Nhật, tỷ giá Won Hàn Quốc, tỷ giá Nhân dân tệ hoặc tỷ giá ngoại tệ hôm nay. ngan-hang.com không phải website chính thức của ngân hàng; giá thực tế do ngân hàng niêm yết khi bạn đổi. Giá mang tính tham khảo.
Cập nhật: 12/10/2026. Nguồn: quy định xử phạt trong hoạt động ngoại hối (Nghị định 340/2025/NĐ-CP) trên cổng thông tin Chính phủ, kiểm tra ngày 12/10/2026.
Các câu hỏi thường gặp
1 - 1 Đô la Đài Loan bằng bao nhiêu tiền Việt?
Nhân số TWD với giá mua (khi bán) hoặc giá bán (khi mua) trong bảng; tỷ giá đổi trong ngày nên chỉ để ước tính.
2 - Nên đổi Đô la Đài Loan ở ngân hàng nào?
Bán TWD chọn nơi giá mua cao nhất, mua TWD chọn nơi giá bán thấp nhất; nên gọi chi nhánh trước.
3 - Có nên đổi Đô la Đài Loan ở chợ đen?
Không nên: mua bán ngoại tệ tại nơi không được phép bị phạt, có thể bị tịch thu và có rủi ro tiền giả.
4 - Đổi Đô la Đài Loan sang tiền Việt ở đâu?
Tại ngân hàng có giá mua TWD trong bảng hoặc tổ chức được phép thu đổi; mang giấy tờ tuỳ thân.
Ngân Hàng