Tỷ giá HDBank hôm nay

Thông tin tỷ giá 19 ngoại tệ Ngân hàng Ngân hàng HDBank hôm nay. Ở chiều mua vào có 6 ngoại tệ tăng giá, và 6 giảm giá và 7 ngoại tệ giữ nguyên tỷ giá so với hôm qua. Chiều bán ra có 9 ngoại tệ tăng giá và 10 ngoại tệ giảm giá và 0 ngoại tệ không thay đổi tỷ giá so với hôm qua.

Tỷ giá các ngoại tệ chủ chốt

  • Tỷ giá Đô la Mỹ (USD) chiều mua vào giảm 0.43% , bán ra giảm 0.42%
  • Tỷ giá Euro (EUR) chiều mua vào giảm 0.32% , bán ra giảm 0.3%
  • Tỷ giá Bảng Anh (GBP) chiều mua vào tăng 0.86% , bán ra tăng 0.82%
  • Tỷ giá Yên Nhật (JPY) chiều mua vào tăng 0.07% , bán ra tăng 0.08%
Tên Ngoại Tệ Ký hiệu Tỷ giá Ngân hàng HDBank hôm nay Tỷ giá Ngân hàng HDBank hôm qua
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Tiền mặt Chuyển khoản Tiền mặt Chuyển khoản Tiền mặt Chuyển khoản Tiền mặt Chuyển khoản
Đô la Mỹ USD 25,590 25,620 25,980 25,980 25,700 25,730 26,090 26,090
Đô la Đài Loan TWD 0 788.03 802.58 802.58 0 803.72 818.31 818.31
Baht Thái THB 746.03 749.33 781.53 781.53 753.41 756.71 788.97 788.97
Đô la Singapore SGD 19,747 19,937 20,517 20,487 19,798 19,988 20,568 20,538
Krona Thuỵ Điển SEK 0 2,588 2,666 2,666 0 2,551 2,625 2,625
Ðô la New Zealand NZD 14,200 14,250 14,832 14,832 14,164 14,214 14,796 14,796
Tiền Ringit Malaysia MYR 0 6,366 6,412 6,412 0 6,332 6,378 6,378
Won Hàn Quốc KRW 18.04 19.14 20.05 20.05 18.08 19.18 20.09 20.09
Yên Nhật JPY 161 161.30 167.41 167.41 160.88 161.18 167.28 167.28
Rupee Ấn Độ INR 0 270.18 277.25 277.25 0 271.02 278.03 278.03
Rupiah Indonesia IDR 0 1.41 1.44 1.44 0 1.44 1.47 1.47
Đô la Hồng Kông HKD 3,222 3,232 3,346 3,346 3,235 3,245 3,359 3,359
Bảng Anh GBP 33,903 34,143 35,086 35,086 33,615 33,855 34,800 34,800
Euro EUR 28,354 28,524 29,443 29,443 28,444 28,614 29,533 29,533
Krone Đan Mạch DKK 0 3,799 3,934 3,934 0 3,809 3,945 3,945
Nhân dân tệ CNY 0 3,848 3,913 3,913 0 3,843 3,908 3,908
Franc Thuỵ Sĩ CHF 30,899 30,999 31,873 31,873 30,571 30,671 31,545 31,545
Đô la Canada CAD 18,054 18,224 18,848 18,848 17,744 17,914 18,536 18,536
Đô la Úc AUD 17,836 17,876 18,452 18,452 17,727 17,767 18,338 18,338

Bảng dưới là tỷ giá HDBank hôm nay: giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và giá bán ngoại tệ của Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh.

Cách đọc bảng tỷ giá HDBank

Ba cột giá gồm mua tiền mặt (bạn bán ngoại tệ giấy), mua chuyển khoản và bán (bạn mua ngoại tệ). Muốn bán, xem cột mua; muốn mua, xem cột bán. Ô bằng 0 là chiều đó không có giá niêm yết. Cột hôm qua giúp bạn thấy giá tăng hay giảm.

Nếu bảng chưa hiện dữ liệu, xem trang tỷ giá trên website HDBank trong mục Công cụ dành cho khách cá nhân.

So sánh với tỷ giá Vietcombank và BIDV.

Đổi ngoại tệ và hỏi giá tại HDBank

Giá trên bảng là giá tham khảo; HDBank áp dụng giá tại thời điểm giao dịch. Bán ngoại tệ tại quầy cần giấy tờ tuỳ thân; mua ngoại tệ có thể cần thêm chứng từ chứng minh mục đích (du lịch, học tập, chữa bệnh).

Hỏi giá qua tổng đài 1900 6060 hoặc chi nhánh ngân hàng HDBank. Giá USD ở các ngân hàng: tỷ giá đô la Mỹ. ngan-hang.com không phải website chính thức của ngân hàng; giá trên trang mang tính tham khảo.

Cập nhật: 13/10/2026. Nguồn: trang tỷ giá trên website HDBank, kiểm tra ngày 13/10/2026.

Các câu hỏi thường gặp

1 - Bảng giá ngoại tệ HDBank cập nhật lúc nào?

Giờ cập nhật ghi ở cuối bảng; giá có thể đổi trong ngày.

2 - HDBank là ngân hàng nào?

HDBank là Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh.

3 - Tổng đài HDBank số mấy?

1900 6060. Ngân hàng không yêu cầu bạn đọc mã OTP hay mật khẩu qua điện thoại.

4 - Giá trên bảng có phải giá cuối cùng?

Không. Giá cuối cùng là giá HDBank áp dụng khi bạn giao dịch.

* Mũi tên màu xanh ( ): thể hiện tỷ giá đang xem tăng cao hơn so với ngày trước đó.

* Mũi tên màu đỏ ( ): thể hiện tỷ giá đang xem thấp hơn so với ngày trước đó.

* Tỷ giá được cập nhật lúc 22:52 05-11-2026 và chỉ mang tính chất tham khảo. Để biết thông tin chi tiết hãy liên hệ với ngân hàng bạn giao dịch

Tỷ giá các ngoại tệ các ngân hàng khác hôm nay