Tỷ giá ngân hàng quân đội MB Bank hôm nay
Thông tin tỷ giá 13 ngoại tệ Ngân hàng Ngân hàng Quân Đội hôm nay. Ở chiều mua vào có 5 ngoại tệ tăng giá, và 5 giảm giá và 3 ngoại tệ giữ nguyên tỷ giá so với hôm qua. Chiều bán ra có 7 ngoại tệ tăng giá và 5 ngoại tệ giảm giá và 1 ngoại tệ không thay đổi tỷ giá so với hôm qua.
Tỷ giá các ngoại tệ chủ chốt
- Tỷ giá Đô la Mỹ (USD) chiều mua vào giảm 0.14% , bán ra giảm 0.12%
- Tỷ giá Euro (EUR) chiều mua vào giảm 0.14% , bán ra giảm 0.13%
- Tỷ giá Bảng Anh (GBP) chiều mua vào tăng 0.03% , bán ra tăng 0.03%
- Tỷ giá Yên Nhật (JPY) chiều mua vào tăng 0.96% , bán ra tăng 0.89%
| Tên Ngoại Tệ | Ký hiệu | Tỷ giá Ngân hàng Quân Đội hôm nay | Tỷ giá Ngân hàng Quân Đội hôm qua | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | ||||||
| Tiền mặt | Chuyển khoản | Tiền mặt | Chuyển khoản | Tiền mặt | Chuyển khoản | Tiền mặt | Chuyển khoản | ||
| Đô la Mỹ | USD | 25,585 | 25,635 | 26,035 | 26,035 | 25,620 | 25,670 | 26,065 | 26,065 |
| Baht Thái | THB | 738.75 | 748.75 | 799.33 | 799.33 | 741.25 | 751.25 | 802.07 | 802.07 |
| Đô la Singapore | SGD | 19,942 | 19,932 | 20,627 | 20,627 | 19,946 | 19,936 | 20,632 | 20,632 |
| Ðô la New Zealand | NZD | 0 | 14,457 | 15,160 | 15,160 | 0 | 14,431 | 15,132 | 15,132 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 0 | 16.85 | 23.25 | 23.25 | 0 | 16.80 | 23.20 | 23.20 |
| Yên Nhật | JPY | 159.32 | 160.82 | 170.90 | 170.90 | 157.80 | 159.30 | 169.39 | 169.39 |
| Đô la Hồng Kông | HKD | 3,222 | 3,232 | 3,398 | 3,398 | 3,221 | 3,231 | 3,398 | 3,398 |
| Bảng Anh | GBP | 34,053 | 34,153 | 35,167 | 35,167 | 34,043 | 34,143 | 35,157 | 35,157 |
| Euro | EUR | 28,403 | 28,423 | 29,807 | 29,807 | 28,442 | 28,462 | 29,845 | 29,845 |
| Nhân dân tệ | CNY | 0 | 3,832.95 | 3,955.78 | 3,955.78 | 0 | 3,833.91 | 3,955.35 | 3,955.35 |
| Franc Thuỵ Sĩ | CHF | 31,035 | 31,135 | 31,892 | 31,892 | 30,860 | 30,960 | 31,743 | 31,743 |
| Đô la Canada | CAD | 18,116 | 18,216 | 18,864 | 18,864 | 18,047 | 18,147 | 18,795 | 18,795 |
| Đô la Úc | AUD | 17,760 | 17,810 | 18,490 | 18,490 | 17,821 | 17,871 | 18,548 | 18,548 |
Bảng dưới là tỷ giá MBBank hôm nay (tỷ giá MB Bank): giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và giá bán ngoại tệ của Ngân hàng TMCP Quân đội.
Cách đọc bảng tỷ giá MBBank
Ba cột giá gồm mua tiền mặt (bạn bán ngoại tệ giấy), mua chuyển khoản và bán (bạn mua ngoại tệ). Muốn bán, xem cột mua; muốn mua, xem cột bán. Ô bằng 0 là chiều đó không có giá niêm yết. Website MB tách thêm giá bán tiền mặt và bán chuyển khoản.
So sánh với tỷ giá Vietcombank và BIDV.
Đổi ngoại tệ và hỏi giá tại MB
Trang tỷ giá của MB có nút "Hôm trước", "Hôm sau" để xem lại giá các ngày trước và ô quy đổi từ VND sang ngoại tệ.
Bán ngoại tệ tại quầy cần giấy tờ tuỳ thân; mua ngoại tệ có thể cần thêm chứng từ chứng minh mục đích (du lịch, học tập, chữa bệnh).
Hỏi giá qua hotline 1900 545426 hoặc chi nhánh ngân hàng MB. Giá USD ở các ngân hàng: tỷ giá đô la Mỹ. ngan-hang.com không phải website chính thức của ngân hàng; giá trên trang mang tính tham khảo.
Cập nhật: 12/10/2026. Nguồn: trang tỷ giá trên website MB, kiểm tra ngày 12/10/2026.
Các câu hỏi thường gặp
1 - Tỷ giá MB hôm nay cập nhật lúc nào?
Giờ cập nhật ghi ở cuối bảng giá có thể đổi trong ngày.
2 - Xem tỷ giá MB ngày hôm qua ở đâu?
Trên trang tỷ giá của MB, bấm "Hôm trước". Bảng ở đây cũng có cột hôm qua.
3 - Hotline MB số mấy?
1900 545426. Ngân hàng không yêu cầu bạn đọc mã OTP hay mật khẩu qua điện thoại.
4 - Giá trên bảng có phải giá cuối cùng?
Không. Giá cuối cùng là giá MB áp dụng khi bạn giao dịch.
* Mũi tên màu xanh ( ): thể hiện tỷ giá đang xem tăng cao hơn so với ngày trước đó.
* Mũi tên màu đỏ ( ): thể hiện tỷ giá đang xem thấp hơn so với ngày trước đó.
* Tỷ giá được cập nhật lúc 06:00 24-10-2026 và chỉ mang tính chất tham khảo. Để biết thông tin chi tiết hãy liên hệ với ngân hàng bạn giao dịch
Tỷ giá các ngoại tệ các ngân hàng khác hôm nay
- Tỷ giá VCB
- Tỷ giá Agribank
- Tỷ giá ACB
- Tỷ giá Vietinbank
- Tỷ giá Techcombank
- Tỷ giá BIDV
- Tỷ giá HVBK
- Tỷ giá IndovinaBank
- Tỷ giá VPB
- Tỷ giá VRB
- Tỷ giá EIB
- Tỷ giá HSBC
- Tỷ giá SBV
- Tỷ giá NCB
- Tỷ giá BOC
- Tỷ giá STB
- Tỷ giá VIB
- Tỷ giá SHB
- Tỷ giá VAB
- Tỷ giá TPBank
- Tỷ giá SCB
- Tỷ giá KLB
- Tỷ giá MBV
- Tỷ giá NAB
- Tỷ giá SeABank
- Tỷ giá ABBank
- Tỷ giá LPB
- Tỷ giá MSB
- Tỷ giá VCCB
- Tỷ giá Vikki
- Tỷ giá VietBank
- Tỷ giá PG Bank
Ngân Hàng