Tỷ giá VPBank hôm nay
Thông tin tỷ giá 12 ngoại tệ Ngân hàng Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng hôm nay. Ở chiều mua vào có 2 ngoại tệ tăng giá, và 6 giảm giá và 4 ngoại tệ giữ nguyên tỷ giá so với hôm qua. Chiều bán ra có 2 ngoại tệ tăng giá và 6 ngoại tệ giảm giá và 4 ngoại tệ không thay đổi tỷ giá so với hôm qua.
Tỷ giá các ngoại tệ chủ chốt
- Tỷ giá Đô la Mỹ (USD) chiều mua vào không đổi , bán ra không đổi
- Tỷ giá Euro (EUR) chiều mua vào giảm 0.41% , bán ra giảm 0.38%
- Tỷ giá Bảng Anh (GBP) chiều mua vào giảm 0.22% , bán ra giảm 0.25%
- Tỷ giá Yên Nhật (JPY) chiều mua vào tăng 0.18% , bán ra tăng 0.18%
| Tên Ngoại Tệ | Ký hiệu | Tỷ giá Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng hôm nay | Tỷ giá Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng hôm qua | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | ||||||
| Tiền mặt | Chuyển khoản | Tiền mặt | Chuyển khoản | Tiền mặt | Chuyển khoản | Tiền mặt | Chuyển khoản | ||
| Vàng | XAU | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đô la Mỹ | USD | 0 | 25,653 | 0 | 26,016 | 0 | 25,657 | 0 | 26,020 |
| Đô la Singapore | SGD | 19,849 | 19,899 | 20,666 | 20,566 | 19,876 | 19,926 | 20,695 | 20,595 |
| Ðô la New Zealand | NZD | 14,392 | 14,392 | 15,105 | 15,055 | 14,407 | 14,407 | 15,123 | 15,073 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 0 | 17.99 | 0 | 20.98 | 0 | 18.06 | 0 | 21.06 |
| Yên Nhật | JPY | 158.51 | 158.51 | 169.39 | 168.89 | 158.23 | 158.23 | 169.09 | 168.59 |
| Bảng Anh | GBP | 33,996 | 34,096 | 35,255 | 35,155 | 34,072 | 34,172 | 35,345 | 35,245 |
| Euro | EUR | 28,402 | 28,402 | 29,760 | 29,660 | 28,518 | 28,518 | 29,875 | 29,775 |
| Nhân dân tệ | CNY | 0 | 3,852 | 0 | 3,893 | 0 | 3,852 | 0 | 3,892 |
| Franc Thuỵ Sĩ | CHF | 30,839 | 30,939 | 31,931 | 31,831 | 30,943 | 31,043 | 32,031 | 31,931 |
| Đô la Canada | CAD | 18,059 | 18,139 | 18,852 | 18,802 | 18,056 | 18,136 | 18,847 | 18,797 |
| Đô la Úc | AUD | 17,862 | 17,862 | 18,520 | 18,470 | 17,864 | 17,864 | 18,521 | 18,471 |
Bảng dưới là tỷ giá VPBank hôm nay: giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và giá bán ngoại tệ của Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng.
Cách đọc bảng tỷ giá VPBank
Ba cột giá gồm mua tiền mặt (bạn bán ngoại tệ giấy), mua chuyển khoản và bán (bạn mua ngoại tệ). Muốn bán, xem cột mua; muốn mua, xem cột bán. Ô bằng 0 là chiều đó không có giá niêm yết. Cột hôm qua giúp bạn thấy giá tăng hay giảm.
So sánh với tỷ giá Vietcombank và BIDV.
Đổi ngoại tệ và hỏi giá tại VPBank
Trên website VPBank, tỷ giá ngoại tệ nằm chung trang với lãi suất và giá vàng, mỗi loại một tab. Giá áp dụng là giá lúc bạn giao dịch.
Bán ngoại tệ tại quầy cần giấy tờ tuỳ thân; mua ngoại tệ có thể cần thêm chứng từ chứng minh mục đích (du lịch, học tập, chữa bệnh).
Hỏi giá qua hotline 1900 545415 hoặc chi nhánh ngân hàng VPBank. Giá USD ở các ngân hàng: tỷ giá đô la Mỹ. ngan-hang.com không phải website chính thức của ngân hàng; giá trên trang mang tính tham khảo.
Cập nhật: 12/10/2026. Nguồn: trang lãi suất và tỷ giá trên website VPBank, kiểm tra ngày 12/10/2026.
Các câu hỏi thường gặp
1 - Bảng giá ngoại tệ VPBank cập nhật lúc nào?
Giờ cập nhật ghi ở cuối bảng; giá có thể đổi trong ngày.
2 - Xem tỷ giá trên website VPBank ở đâu?
Ở trang lãi suất và tỷ giá, chọn tab tỷ giá ngoại tệ.
3 - Hotline VPBank số mấy?
1900 545415. Ngân hàng không yêu cầu bạn đọc mã OTP hay mật khẩu qua điện thoại.
4 - Giá trên bảng có phải giá cuối cùng?
Không. Giá cuối cùng là giá VPBank áp dụng khi bạn giao dịch.
* Mũi tên màu xanh ( ): thể hiện tỷ giá đang xem tăng cao hơn so với ngày trước đó.
* Mũi tên màu đỏ ( ): thể hiện tỷ giá đang xem thấp hơn so với ngày trước đó.
* Tỷ giá được cập nhật lúc 03:58 24-10-2026 và chỉ mang tính chất tham khảo. Để biết thông tin chi tiết hãy liên hệ với ngân hàng bạn giao dịch
Tỷ giá các ngoại tệ các ngân hàng khác hôm nay
- Tỷ giá VCB
- Tỷ giá Agribank
- Tỷ giá ACB
- Tỷ giá BIDV
- Tỷ giá Techcombank
- Tỷ giá Vietinbank
- Tỷ giá HVBK
- Tỷ giá MB
- Tỷ giá IndovinaBank
- Tỷ giá VRB
- Tỷ giá EIB
- Tỷ giá HSBC
- Tỷ giá SBV
- Tỷ giá NCB
- Tỷ giá BOC
- Tỷ giá STB
- Tỷ giá VietBank
- Tỷ giá VIB
- Tỷ giá SHB
- Tỷ giá TPBank
- Tỷ giá VAB
- Tỷ giá SCB
- Tỷ giá KLB
- Tỷ giá NAB
- Tỷ giá MBV
- Tỷ giá ABBank
- Tỷ giá LPB
- Tỷ giá MSB
- Tỷ giá VCCB
- Tỷ giá Vikki
- Tỷ giá SeABank
- Tỷ giá PG Bank
Ngân Hàng