Tỷ giá Woori Bank hôm nay
Thông tin tỷ giá 8 ngoại tệ Ngân hàng Woori Bank Việt Nam hôm nay. Ở chiều mua vào có 6 ngoại tệ tăng giá, và 2 giảm giá và 0 ngoại tệ giữ nguyên tỷ giá so với hôm qua. Chiều bán ra có 6 ngoại tệ tăng giá và 2 ngoại tệ giảm giá và 0 ngoại tệ không thay đổi tỷ giá so với hôm qua.
Tỷ giá các ngoại tệ chủ chốt
- Tỷ giá Đô la Mỹ (USD) chiều mua vào tăng 0.04% , bán ra tăng 0.04%
- Tỷ giá Euro (EUR) chiều mua vào giảm 0.1% , bán ra giảm 0.11%
- Tỷ giá Bảng Anh (GBP) chiều mua vào tăng 0.09% , bán ra tăng 0.09%
- Tỷ giá Yên Nhật (JPY) chiều mua vào tăng 1.27% , bán ra tăng 1.26%
| Tên Ngoại Tệ | Ký hiệu | Tỷ giá Woori Bank Việt Nam hôm nay | Tỷ giá Woori Bank Việt Nam hôm qua | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | ||||||
| Tiền mặt | Chuyển khoản | Tiền mặt | Chuyển khoản | Tiền mặt | Chuyển khoản | Tiền mặt | Chuyển khoản | ||
| Đô la Mỹ | USD | 25,635 | 25,640 | 26,065 | 26,060 | 25,625 | 25,630 | 26,055 | 26,050 |
| Đô la Singapore | SGD | 19,756 | 19,756 | 20,720 | 20,720 | 19,752 | 19,752 | 20,715 | 20,715 |
| Won Hàn Quốc | KRW | 18.95 | 19.29 | 20.20 | 19.96 | 18.90 | 19.22 | 20.13 | 19.89 |
| Yên Nhật | JPY | 161.67 | 161.67 | 169.55 | 169.55 | 159.65 | 159.65 | 167.44 | 167.44 |
| Bảng Anh | GBP | 33,816 | 33,816 | 35,466 | 35,466 | 33,786 | 33,786 | 35,434 | 35,434 |
| Euro | EUR | 28,545 | 28,545 | 29,849 | 29,849 | 28,575 | 28,575 | 29,881 | 29,881 |
| Đô la Canada | CAD | 18,022 | 18,022 | 18,901 | 18,901 | 17,965 | 17,965 | 18,842 | 18,842 |
| Đô la Úc | AUD | 17,714 | 17,714 | 18,578 | 18,578 | 17,732 | 17,732 | 18,597 | 18,597 |
Bảng dưới là tỷ giá Woori Bank hôm nay: giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và giá bán ngoại tệ của Ngân hàng TNHH MTV Woori Việt Nam.
Cách đọc bảng tỷ giá Woori Bank
Ba cột giá gồm mua tiền mặt (bạn bán ngoại tệ giấy), mua chuyển khoản và bán (bạn mua ngoại tệ). Muốn bán, xem cột mua; muốn mua, xem cột bán. Ô bằng 0 là chiều đó không có giá niêm yết.
Website Woori tách bốn cột: mua tiền mặt, mua chuyển khoản, bán tiền mặt và bán chuyển khoản. Ngoài USD, EUR, JPY, bảng có đồng won Hàn Quốc (KRW).
So sánh với tỷ giá Vietcombank và BIDV.
Đổi ngoại tệ và hỏi giá tại Woori
Giá trên bảng là giá tham khảo; Woori áp dụng giá tại thời điểm giao dịch. Bán ngoại tệ tại quầy cần giấy tờ tuỳ thân; mua ngoại tệ có thể cần thêm chứng từ chứng minh mục đích (du lịch, học tập, chữa bệnh).
Hỏi giá qua hotline 24/7 1800 6003 hoặc chi nhánh ngân hàng Woori. Giá USD ở các ngân hàng: tỷ giá đô la Mỹ. ngan-hang.com không phải website chính thức của ngân hàng; giá trên trang mang tính tham khảo.
Cập nhật: 13/10/2026. Nguồn: trang tỷ giá Woori và trang liên hệ Woori, kiểm tra ngày 13/10/2026.
Các câu hỏi thường gặp
1 - Woori có bán đồng won không?
Bảng tỷ giá Woori có giá mua, bán KRW cả tiền mặt và chuyển khoản; hỏi chi nhánh xem còn tiền mặt không.
2 - Bảng giá Woori cập nhật lúc nào?
Giờ cập nhật ghi ở cuối bảng; giá có thể đổi trong ngày.
3 - Hotline Woori số mấy?
1800 6003, trực 24/7. Ngân hàng không yêu cầu bạn đọc mã OTP hay mật khẩu qua điện thoại.
4 - Giá trên bảng có phải giá cuối cùng?
Không. Giá cuối cùng là giá Woori áp dụng khi bạn giao dịch.
* Mũi tên màu xanh ( ): thể hiện tỷ giá đang xem tăng cao hơn so với ngày trước đó.
* Mũi tên màu đỏ ( ): thể hiện tỷ giá đang xem thấp hơn so với ngày trước đó.
* Tỷ giá được cập nhật lúc 06:45 25-10-2026 và chỉ mang tính chất tham khảo. Để biết thông tin chi tiết hãy liên hệ với ngân hàng bạn giao dịch
Tỷ giá các ngoại tệ các ngân hàng khác hôm nay
- Tỷ giá VCB
- Tỷ giá Agribank
- Tỷ giá ACB
- Tỷ giá Techcombank
- Tỷ giá Vietinbank
- Tỷ giá BIDV
- Tỷ giá MB
- Tỷ giá IndovinaBank
- Tỷ giá VPB
- Tỷ giá VRB
- Tỷ giá EIB
- Tỷ giá HSBC
- Tỷ giá SBV
- Tỷ giá NCB
- Tỷ giá BOC
- Tỷ giá STB
- Tỷ giá VIB
- Tỷ giá SHB
- Tỷ giá VAB
- Tỷ giá TPBank
- Tỷ giá SCB
- Tỷ giá KLB
- Tỷ giá NAB
- Tỷ giá SeABank
- Tỷ giá MBV
- Tỷ giá ABBank
- Tỷ giá LPB
- Tỷ giá MSB
- Tỷ giá VCCB
- Tỷ giá Vikki
- Tỷ giá VietBank
- Tỷ giá PG Bank
Ngân Hàng