Tỷ giá HSBC hôm nay
Thông tin tỷ giá 11 ngoại tệ Ngân hàng Ngân hàng HSBC Việt Nam hôm nay. Ở chiều mua vào có 0 ngoại tệ tăng giá, và 0 giảm giá và 11 ngoại tệ giữ nguyên tỷ giá so với hôm qua. Chiều bán ra có 0 ngoại tệ tăng giá và 0 ngoại tệ giảm giá và 11 ngoại tệ không thay đổi tỷ giá so với hôm qua.
Tỷ giá các ngoại tệ chủ chốt
- Tỷ giá Đô la Mỹ (USD) chiều mua vào không đổi , bán ra không đổi
- Tỷ giá Euro (EUR) chiều mua vào không đổi , bán ra không đổi
- Tỷ giá Bảng Anh (GBP) chiều mua vào không đổi , bán ra không đổi
- Tỷ giá Yên Nhật (JPY) chiều mua vào không đổi , bán ra không đổi
| Tên Ngoại Tệ | Ký hiệu | Tỷ giá Ngân hàng HSBC Việt Nam hôm nay | Tỷ giá Ngân hàng HSBC Việt Nam hôm qua | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | ||||||
| Tiền mặt | Chuyển khoản | Tiền mặt | Chuyển khoản | Tiền mặt | Chuyển khoản | Tiền mặt | Chuyển khoản | ||
| Đô la Mỹ | USD | 25,676 | 25,676 | 25,986 | 25,986 | 25,676 | 25,676 | 25,986 | 25,986 |
| Baht Thái | THB | 740 | 740 | 794 | 794 | 740 | 740 | 794 | 794 |
| Đô la Singapore | SGD | 19,705 | 19,887 | 20,534 | 20,534 | 19,705 | 19,887 | 20,534 | 20,534 |
| Ðô la New Zealand | NZD | 14,326 | 14,326 | 14,792 | 14,792 | 14,326 | 14,326 | 14,792 | 14,792 |
| Yên Nhật | JPY | 160.01 | 160.83 | 167.40 | 167.40 | 160.01 | 160.83 | 167.40 | 167.40 |
| Đô la Hồng Kông | HKD | 3,212 | 3,241 | 3,346 | 3,346 | 3,212 | 3,241 | 3,346 | 3,346 |
| Bảng Anh | GBP | 33,753 | 34,065 | 35,172 | 35,172 | 33,753 | 34,065 | 35,172 | 35,172 |
| Euro | EUR | 28,373 | 28,373 | 29,531 | 29,531 | 28,373 | 28,373 | 29,531 | 29,531 |
| Franc Thuỵ Sĩ | CHF | 30,994 | 30,994 | 32,002 | 32,002 | 30,994 | 30,994 | 32,002 | 32,002 |
| Đô la Canada | CAD | 18,037 | 18,203 | 18,795 | 18,795 | 18,037 | 18,203 | 18,795 | 18,795 |
| Đô la Úc | AUD | 17,708 | 17,836 | 18,489 | 18,489 | 17,708 | 17,836 | 18,489 | 18,489 |
Bảng dưới là tỷ giá HSBC hôm nay: giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và giá bán ngoại tệ của Ngân hàng TNHH Một thành viên HSBC (Việt Nam).
Cách đọc bảng tỷ giá HSBC
Ba cột giá gồm mua tiền mặt (bạn bán ngoại tệ giấy), mua chuyển khoản và bán (bạn mua ngoại tệ). Muốn bán, xem cột mua; muốn mua, xem cột bán. Ô bằng 0 là chiều đó không có giá niêm yết.
Theo lưu ý trên website HSBC, giá có thể thay đổi trong ngày mà không báo trước.
So sánh với tỷ giá Vietcombank và BIDV.
Đổi ngoại tệ và hỏi giá tại HSBC
HSBC đề nghị gọi Trung tâm dịch vụ khách hàng để biết giá mới nhất; doanh nghiệp hỏi Giám đốc quan hệ khách hàng.
Bán ngoại tệ tại quầy cần giấy tờ tuỳ thân; mua ngoại tệ có thể cần thêm chứng từ chứng minh mục đích (du lịch, học tập, chữa bệnh).
Khách hàng cá nhân gọi (84 28) 37 247 247 từ 8:00 đến 20:00 hằng ngày hoặc đến chi nhánh ngân hàng HSBC. ngan-hang.com không phải website chính thức của ngân hàng; giá trên trang mang tính tham khảo.
Cập nhật: 12/10/2026. Nguồn: trang tỷ giá và trang liên hệ trên website HSBC Việt Nam, kiểm tra ngày 12/10/2026.
Các câu hỏi thường gặp
1 - Bảng giá ngoại tệ HSBC cập nhật lúc nào?
Giờ cập nhật ghi ở cuối bảng.
2 - Giao dịch khi thị trường đóng cửa có gì khác?
HSBC lưu ý giao dịch lúc đó có thể chịu rủi ro tỷ giá cao hơn.
3 - Số điện thoại HSBC là gì?
(84 28) 37 247 247. Ngân hàng không yêu cầu bạn đọc mã OTP hay mật khẩu qua điện thoại.
4 - Giá trên bảng có phải giá cuối cùng?
Không. Giá cuối cùng là giá HSBC áp dụng khi bạn giao dịch.
* Mũi tên màu xanh ( ): thể hiện tỷ giá đang xem tăng cao hơn so với ngày trước đó.
* Mũi tên màu đỏ ( ): thể hiện tỷ giá đang xem thấp hơn so với ngày trước đó.
* Tỷ giá được cập nhật lúc 03:10 02-11-2026 và chỉ mang tính chất tham khảo. Để biết thông tin chi tiết hãy liên hệ với ngân hàng bạn giao dịch
Tỷ giá các ngoại tệ các ngân hàng khác hôm nay
- Tỷ giá VCB
- Tỷ giá Agribank
- Tỷ giá ACB
- Tỷ giá BIDV
- Tỷ giá Techcombank
- Tỷ giá Vietinbank
- Tỷ giá HVBK
- Tỷ giá MB
- Tỷ giá IndovinaBank
- Tỷ giá VPB
- Tỷ giá VRB
- Tỷ giá SBV
- Tỷ giá NCB
- Tỷ giá BOC
- Tỷ giá STB
- Tỷ giá VietBank
- Tỷ giá VIB
- Tỷ giá SHB
- Tỷ giá TPBank
- Tỷ giá VAB
- Tỷ giá SCB
- Tỷ giá KLB
- Tỷ giá NAB
- Tỷ giá SeABank
- Tỷ giá MBV
- Tỷ giá ABBank
- Tỷ giá LPB
- Tỷ giá MSB
- Tỷ giá VCCB
- Tỷ giá Vikki
- Tỷ giá PG Bank
- Tỷ giá EIB
Ngân Hàng