Tỷ giá VietinBank hôm nay

Thông tin tỷ giá 19 ngoại tệ Ngân hàng Ngân hàng Công Thương Việt Nam hôm nay. Ở chiều mua vào có 0 ngoại tệ tăng giá, và 0 giảm giá và 19 ngoại tệ giữ nguyên tỷ giá so với hôm qua. Chiều bán ra có 0 ngoại tệ tăng giá và 0 ngoại tệ giảm giá và 19 ngoại tệ không thay đổi tỷ giá so với hôm qua.

Tỷ giá các ngoại tệ chủ chốt

  • Tỷ giá Đô la Mỹ (USD) chiều mua vào không đổi , bán ra không đổi
  • Tỷ giá Euro (EUR) chiều mua vào không đổi , bán ra không đổi
  • Tỷ giá Bảng Anh (GBP) chiều mua vào không đổi , bán ra không đổi
  • Tỷ giá Yên Nhật (JPY) chiều mua vào không đổi , bán ra không đổi
Tên Ngoại Tệ Ký hiệu Tỷ giá Ngân hàng Công Thương Việt Nam hôm nay Tỷ giá Ngân hàng Công Thương Việt Nam hôm qua
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
Tiền mặt Chuyển khoản Tiền mặt Chuyển khoản Tiền mặt Chuyển khoản Tiền mặt Chuyển khoản
Đô la Mỹ USD 25,440 25,440 25,980 0 25,440 25,440 25,980 0
Baht Thái THB 711.11 749.81 779.11 0 711.11 749.81 779.11 0
Đô la Singapore SGD 19,626 19,581 20,536 0 19,626 19,581 20,536 0
Krona Thuỵ Điển SEK 0 2,543 2,686 0 0 2,543 2,686 0
Rian Ả-Rập-Xê-Út SAR 0 6,624.78 7,214.78 0 0 6,624.78 7,214.78 0
Ðô la New Zealand NZD 14,268 14,253 14,858 0 14,268 14,253 14,858 0
Krone Na Uy NOK 0 2,713 2,858 0 0 2,713 2,858 0
Kip Lào LAK 0 0.65 1.30 0 0 0.65 1.30 0
Kuwaiti dinar KWD 0 80,898 87,198 0 0 80,898 87,198 0
Won Hàn Quốc KRW 16.34 17.14 21.14 0 16.34 17.14 21.14 0
Yên Nhật JPY 158.26 158.76 169.76 0 158.26 158.76 169.76 0
Đô la Hồng Kông HKD 3,159 3,159 3,364 0 3,159 3,159 3,364 0
Bảng Anh GBP 33,993 33,948 35,173 0 33,993 33,948 35,173 0
Euro EUR 27,933 28,073 29,653 0 27,933 28,073 29,653 0
Krone Đan Mạch DKK 0 3,752 3,937 0 0 3,752 3,937 0
Nhân dân tệ CNY 0 3,797 3,947 0 0 3,797 3,947 0
Franc Thuỵ Sĩ CHF 30,751 30,721 31,781 0 30,751 30,721 31,781 0
Đô la Canada CAD 18,014 18,134 18,864 0 18,014 18,134 18,864 0
Đô la Úc AUD 17,695 17,745 18,645 0 17,695 17,745 18,645 0

Bảng dưới là tỷ giá VietinBank hôm nay: giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và giá bán ngoại tệ của Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam.

Cách đọc bảng tỷ giá VietinBank

Ba cột giá gồm mua tiền mặt (bạn bán ngoại tệ giấy), mua chuyển khoản và bán (bạn mua ngoại tệ). Muốn bán, xem cột mua; muốn mua, xem cột bán. Ô bằng 0 là chiều đó không có giá niêm yết.

Trên bảng của VietinBank, USD và EUR mệnh giá dưới 50 có giá mua tiền mặt riêng. Với USD, giá này thấp hơn tờ 50, 100.

So sánh với tỷ giá Vietcombank và BIDV.

Đổi ngoại tệ và hỏi giá tại VietinBank

VietinBank ghi bảng tỷ giá chỉ mang tính chất tham khảo. Website cho chọn ngày để xem lại và tải bảng dạng PDF, Excel.

Bán ngoại tệ tại quầy cần giấy tờ tuỳ thân; mua ngoại tệ có thể cần thêm chứng từ chứng minh mục đích (du lịch, học tập, chữa bệnh).

Hỏi giá qua hotline 1900 558868 hoặc chi nhánh ngân hàng VietinBank. Giá USD ở các ngân hàng: tỷ giá đô la Mỹ. ngan-hang.com không phải website chính thức của ngân hàng; giá trên trang mang tính tham khảo.

Cập nhật: 12/10/2026. Nguồn: bảng tỷ giá khách hàng cá nhân trên website VietinBank, kiểm tra ngày 12/10/2026.

Các câu hỏi thường gặp

1 - Bảng giá ngoại tệ VietinBank cập nhật lúc nào?

Giờ cập nhật ghi ở cuối bảng; giá có thể đổi trong ngày.

2 - Xem giá ngoại tệ VietinBank ngày trước ở đâu?

Trên trang tỷ giá của VietinBank, chọn ngày ở mục ngày cập nhật.

3 - Hotline VietinBank số mấy?

1900 558868. Ngân hàng không yêu cầu bạn đọc mã OTP hay mật khẩu qua điện thoại.

4 - Giá trên bảng có phải giá cuối cùng?

Không. Giá cuối cùng là giá VietinBank áp dụng khi bạn giao dịch.

* Mũi tên màu xanh ( ): thể hiện tỷ giá đang xem tăng cao hơn so với ngày trước đó.

* Mũi tên màu đỏ ( ): thể hiện tỷ giá đang xem thấp hơn so với ngày trước đó.

* Tỷ giá được cập nhật lúc 01:28 02-11-2026 và chỉ mang tính chất tham khảo. Để biết thông tin chi tiết hãy liên hệ với ngân hàng bạn giao dịch

Tỷ giá các ngoại tệ các ngân hàng khác hôm nay